guà quái

Hán Việt: quái · Pinyin: guà

Tổng quan

Âm Nôm: quái Xuất hiện 5 lần trong Lục Vân Tiên

卦义 · 卦筮 · 卦辞 · 八卦 · 卜卦 · 占卦 · 变卦 · 問卦

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinguà
Hán Việtquái
Quảng Đônggwaa3
Mân Namkuà
Nhật BảnURAKATA
Hàn Quốc
Chú âmˋ
Hán ngữ Trung cổkrueh
Baxter-Sagart[k]ʷˤre-s
Hán ngữ Thượng cổ[k]ʷˤre-s
Phản thiết古畫切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng2

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Quẻ, họ Phục Hy [伏羲] chế ba vạch ({hào} [爻]) là một quẻ. Hào lại chia ra hào âm hào dương, cùng phối hợp nhau thành tám quẻ, tính gấp lên thành 64 quẻ.;

Nôm

  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: quái Xuất hiện 5 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 古代卜筮所用的符號。相傳為伏羲氏所創,以陰爻(⚋)陽爻(⚊)相配合,每卦三爻,形成八卦,八卦互相搭配,演為六十四卦。古人觀卦象以定吉凶。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 卦 (形声。从卜,圭声。本义象征自然现象和人事变化的一套符号,供占卜用) 同本义 卦,筮也。--《说文》。按,所以筮也。 观变于阴阳而立卦。--《易·说卦》。注象也。” 神卦灵兆。--《剧秦美新》。注蓍曰卦。” 卦者在左。--《仪礼·士冠礼》。注有司主画地识爻者也。”又所卦者。注所卦者,所以画地记爻。” 《周易》中一套有象征意义的符号。以阳爻(╠)、阴爻(--)相配合,每卦三爻,组成八卦(即经卦),象征天地间八种基本事物及其阴阳刚柔诸性。八卦相互组合重叠,组成六十四 卦(即别卦) 卦guà〈古〉占卜用的符号,用阳爻(-)、阴爻(- -)相配合而成。基本的…

Eng

  • CC-CEDICT divinatory diagram|one of the eight divinatory trigrams of the Book of Changes 易經|易经[Yi4 jing1]|one of the sixty-four divinatory hexagrams of the Book of Changes 易經|易经[Yi4 jing1]

ja

  • JMdict divination sign

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】古賣切【正韻】古畫切,𠀤音挂。【說文】筮也。【徐曰】筮而畫之,三變而成畫,六畫而成卦。【玉篇】八卦也,兆也。【廣韻】八卦者,八方之卦也。乾坎艮震巽離坤兌。【易·繫辭】四象生八卦。【周禮·春官·大卜】掌三易之法,一曰連山,二曰歸藏,三曰周易。其經卦皆八,其別皆六十四。【疏】卦之爲言掛也,掛萬象於上也。

Thuyết Văn

所㠯簭也。 从⺊。圭聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

所以二字各本刪之。今補。 古壞切。按當從廣韵古賣切。十六部。

【卦】(quái) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): ⺊ (bốc) | Thanh phù (聲符): 圭 (quê) Phiên thiết: 古壞切 → cổ + hoại Nghĩa: 所㠯簭 vậy。 từ ⺊。圭 thanh。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𤌻