八垠

bát ngân

Hán Việt: bát ngân

Tổng quan

Giới hạn đất đai ở tám phương. Chỉ chung các vùng đất ở biên giới

新华 · Tân Hoa Đại lục

八方的邊界。唐.杜甫〈寄薛三郎中〉詩:「賦詩賓客間,揮灑動八垠。」

Cấu tạo: 八 (bát) + 垠 (ngân)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 Tám phương
  • Tần suất từ Giới hạn đất đai ở tám phương. Chỉ chung các vùng đất ở biên giới.; iới hạn đất đai ở tám phương. Chỉ chung các vùng đất ở biên giới

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 八方的邊界。唐.杜甫〈寄薛三郎中〉詩:「賦詩賓客間,揮灑動八垠。」

Từ liên quan

Gần nghĩa

八万 · 八不 · 八世 · 八个 · 八九 · 八乾 · 八仙 · 八代