八垠

bát ngân

Hán Việt: bát ngân

Tổng quan

iới hạn đất đai ở tám phương. Chỉ chung các vùng đất ở biên giới. bát ngân bát ngân ☆Giới hạn đất đai ở tám phương. Chỉ chung các vùng đất ở biên giới.

Cấu tạo: (bát) + (ngân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui iới hạn đất đai ở tám phương. Chỉ chung các vùng đất ở biên giới. bát ngân bát ngân ☆Giới hạn đất đai ở tám phương. Chỉ chung các vùng đất ở biên giới.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 八方的邊界。唐.杜甫〈寄薛三郎中〉詩:「賦詩賓客間,揮灑動八垠。」