八婆

bā pó bát bà

Hán Việt: bát bà · Pinyin: bā pó

Tổng quan

người đàn bà lắm chuyện | người tọc mạch (tiếng Quảng Đông)

Cấu tạo: (bát) + (bà)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người đàn bà lắm chuyện | người tọc mạch (tiếng Quảng Đông)

Eng

  • CC-CEDICT meddling woman|nosy parker (Cantonese)
  • Cihui meddling woman; nosy parker (Cantonese)