八寶

bā bǎo bát bảo

Hán Việt: bát bảo · Pinyin: bā bǎo

Tổng quan

bát bảo: ngọc ấn/ngự ấn/ngọc tỉ/bát bửu

Cấu tạo: (bát) + (bảo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bát bảo: ngọc ấn/ngự ấn/ngọc tỉ/bát bửu
  • Cihui 1. ngọc ấn; ngự ấn; ngọc tỉ。天子御印的總稱。 2. bát bảo; bát bửu。俗稱包含八種或多種珍貴成分的東西。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.天子御印的總稱。《唐律.卷二五.詐偽》:「諸偽造皇帝八寶者斬。」唐.長孫無忌.疏:「皇帝有傳國神寶,有受命寶、皇帝三寶、天子三寶,是名:『八寶』。」 2.俗稱包含八種或多種珍貴成分的東西。如:「八寶飯」、「八寶丹」。明.湯顯祖《牡丹亭》第一○齣:「你道翠生生出落的裙衫兒茜,豔晶晶花簪八寶瑱。」

Eng

  • Cihui 八寶 ābǎo n. eight treasures (ingredients of certain dishes)