八廚 bā chú · bát trù Hán Việt: bát trù · Pinyin: bā chú Tổng quan Cấu tạo: 八 (bát) + 廚 (trù)Pinyinbā chúHán Việtbát trùCấu tạo八 + 廚 · bát + trù nghĩa thành phần: bát + trù Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 漢代八位能以錢財救濟危急的人。《後漢書.卷六七.黨錮傳.序》:「度尚、張邈、王考、劉儒、胡母班、秦周、蕃嚮、王章為『八廚』。廚者,言能以財救人者也。」