八戒

bā jiè bát giới

Hán Việt: bát giới · Pinyin: bā jiè

Tổng quan

tám giới (Phật giáo) ám điều ngăn cấm của nhà Phật, gồm Không sát sinh, Không tà dâm, Không trộm cắp, Không nói bậy, Không uống rượu, Không ngồi giường cao, Không đeo nữ trang, Không múa hát vui vẻ. bát giới bát giới ☆Tám điều ngăn cấm của nhà Phật, gồm Không sát sinh, Không tà dâm, Không trộm cắp, Không nói bậy, Không uống rượu, Không ngồi giường cao, Không đeo nữ trang, Không múa hát vui vẻ.…

Cấu tạo: (bát) + (giới)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tám giới (Phật giáo) ám điều ngăn cấm của nhà Phật, gồm Không sát sinh, Không tà dâm, Không trộm cắp, Không nói bậy, Không uống rượu, Không ngồi giường cao, Không đeo nữ trang, Không múa hát vui vẻ. bát giới bát giới ☆Tám điều ngăn cấm của nhà Phật, gồm Không sát sinh, Không t…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.佛家指不殺生、不偷盜、不邪淫、不妄語、不飲酒、不坐高廣大床、不著華鬘瓔珞、不習歌舞伎樂等八條戒律。《佛般泥洹經.卷下》:「行斯八戒,當正爾心。」 2.明.吳承恩《西遊記》中的人物。參見「豬八戒」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 即八关斋。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.即八关斋。

Eng

  • CC-CEDICT see 豬八戒|猪八戒[Zhu1 Ba1 jie4]
  • CC-CEDICT the eight precepts (Buddhism)
  • Cihui see 豬八戒|猪八戒

ja

  • JMdict the eight precepts (the five precepts with the addition of prohibitions against lying in a luxurious bed, self-decoration, song and dance, and eating after noon)