八拜

bát bái

Hán Việt: bát bái

Tổng quan

ám lạy. Chỉ bạn bè kết nghĩa. Còn nói là Bát bái chi giao. Vì đời xưa, bạn bè làm lễ kết nghĩaanh em thì lạy nhau tám lạy. bát bái bát bái ☆Tám lạy. Chỉ bạn bè kết nghĩa. Còn nói là Bát bái chi giao. Vì đời xưa, bạn bè làm lễ kết nghĩaanh em thì lạy nhau tám lạy.

Cấu tạo: (bát) + (bái)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ám lạy. Chỉ bạn bè kết nghĩa. Còn nói là Bát bái chi giao. Vì đời xưa, bạn bè làm lễ kết nghĩaanh em thì lạy nhau tám lạy. bát bái bát bái ☆Tám lạy. Chỉ bạn bè kết nghĩa. Còn nói là Bát bái chi giao. Vì đời xưa, bạn bè làm lễ kết nghĩaanh em thì lạy nhau tám lạy.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.行八次禮:(1)古時對神明所行的禮節。《儒林外史》第四○回:「蕭雲仙紗帽補服,自己站在前面,率領眾百姓,叫木耐在旁贊禮,升香、奠酒,三獻、八拜。」(2)古時對父執輩所行的禮節。宋.邵伯溫《聞見前錄》卷一○:「韓魏公留守北京,李稷以國子博士為漕,頗慢公。公不為較,待之甚禮。……久之,公著道服出,語之曰:『而父,吾客也。只八拜。』稷不獲已,如數拜之。」 2.結拜為異姓兄弟姊妹。參見「八拜之交」條。