八方

bā fāng bát phương

Hán Việt: bát phương · Pinyin: bā fāng

Tổng quan

tám hướng của la bàn | mọi hướng hư Bát đáo 八到. bát phương bát phương ☆Như Bát đáo 八到. khắp nơi; bốn phương tám hướng (chỉ tám hướng đông, tây, nam, bắc, đông nam, đông bắc, tây nam, tây bắc). 指東、西、南、北、東南、東北、西南、西北,泛指週圍各地。 四面八方 bốn bề tám phía; bốn phương tám hướng; khắp nơi. 一方有困難, 八方來支援。 một nơi gặp khó khăn, khắp nơi đến giúp đỡ.

Cấu tạo: (bát) + (phương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tám hướng của la bàn | mọi hướng hư Bát đáo 八到. bát phương bát phương ☆Như Bát đáo 八到. khắp nơi; bốn phương tám hướng (chỉ tám hướng đông, tây, nam, bắc, đông nam, đông bắc, tây nam, tây bắc). 指東、西、南、北、東南、東北、西南、西北,泛指週圍各地。 四面八方 bốn bề tám phía; bốn phương tám hướng; khắp nơi. 一方有困…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 東、南、西、北、東南、西南、東北、西北八個方向的總稱,一般用來指所有的方向。《後漢書.卷六六.陳王列傳.陳蕃》:「謬言出口,則亂及八方。」《三國志.卷六五.吳書.王樓賀韋華傳.賀邵》:「四海延頸,八方拭目,以成康之化必隆於旦夕也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指东、西、南、北、东南、东北、西南、西北,泛指周围各地:四面~|一方有难,~支援。

Eng

  • CC-CEDICT the eight points of the compass|all directions
  • Cihui the eight points of the compass; all directions

ja

  • JMdict all sides|the four cardinal directions and the four ordinal directions|large hanging paper lantern