八景

bā jǐng bát cảnh

Hán Việt: bát cảnh · Pinyin: bā jǐng

Tổng quan

ám cảnh đẹp trên sông Tiêu Tương. Đặng Trần Côn đời Lê có làm tám bài thơ Tiêu Tương bát cảnh — Tám cảnh đẹp ở Yên kinh đời nhà Nguyên. bát cảnh bát cảnh ☆Tám cảnh đẹp trên sông Tiêu Tương. Đặng Trần Côn đời Lê có làm tám bài thơ Tiêu Tương bát cảnh — Tám cảnh đẹp ở Yên kinh đời nhà Nguyên.

Cấu tạo: (bát) + (cảnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ám cảnh đẹp trên sông Tiêu Tương. Đặng Trần Côn đời Lê có làm tám bài thơ Tiêu Tương bát cảnh — Tám cảnh đẹp ở Yên kinh đời nhà Nguyên. bát cảnh bát cảnh ☆Tám cảnh đẹp trên sông Tiêu Tương. Đặng Trần Côn đời Lê có làm tám bài thơ Tiêu Tương bát cảnh — Tám cảnh đẹp ở Yên kinh…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 八个胜景。宋沈括《梦溪笔谈.书画》"度支员外郎宋迪工画﹐尤善为平远山水。其得意者有平沙雁落﹑远浦帆归﹑山市晴岚﹑江天暮雪﹑洞庭秋月﹑潇湘夜雨﹑烟寺晩钟﹑渔村落照﹐谓之'八景'。"后来名胜地多称其景物为八景。如燕京八景,西湖八景; 道教语﹐谓八采之景色。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.八个胜景。宋沈括《梦溪笔谈.书画》"度支员外郎宋迪工画﹐尤善为平远山水。其得意者有平沙雁落﹑远浦帆归﹑山市晴岚﹑江天暮雪﹑洞庭秋月﹑潇湘夜雨﹑烟寺晩钟﹑渔村落照﹐谓之'八景'。"后来名胜地多称其景物为八景。如燕京八景,西湖八景。 2.道教语﹐谓八采之景色。

Eng

  • Cihui 八景 ājǐng n. eight scenic spots

ja

  • JMdict eight picturesque sights