八極

bā jí bát cực

Hán Việt: bát cực · Pinyin: bā jí

Tổng quan

bát cực

Cấu tạo: (bát) + (cực)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bát cực
  • Cihui ám vùng đất thật xa, ở ngoài tám phương. bát cực bát cực ☆Tám vùng đất thật xa, ở ngoài tám phương.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.天下至遠之地。《荀子.解蔽》:「明參日月,大滿八極,夫是之謂大人,夫惡有蔽矣哉。」《後漢書.卷二.孝明帝紀》:「封泰山,建明堂,立辟雍,起靈臺,恢弘大道,被之八極。」 2.神話傳說中的神仙。《西遊記》第七回:「玉帝傳旨,即著雷部眾神,分頭請三清、四御、五老、六司、七元、八極、九曜、十都、千真萬聖,來此赴會,同謝佛恩。」

Eng

  • Cihui 八極 ājí n. world's end; remotest place