八歹

bát ngạt

Hán Việt: bát ngạt

Tổng quan

bát ngát 八歹 đgt. <từ cổ> lo nhớ mãi không thôi, “lo bát ngát: bị thúc bách bởi nhiều nỗi lo lắng” “áy náy, lo xa” , “u sầu, lo âu, nghĩ ngợi” . Giang san bát ngát kìa quê cũ, tùng cúc bù trì ấy của hằng. (Tự thán 77.5)‖ Bát ngát mặt ngừng chan giọt ngọc, dùng dằng chân ngại bước đường mây. (Hồng Đức QATT, b.34)‖ Cảnh li biệt nhiều phần bát ngát, mạch sầu tuôn ai tát cho vơi (lê ngọc hân - ai tư vã…

Cấu tạo: (bát) + (ngạt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bát ngát 八歹 đgt. <từ cổ> lo nhớ mãi không thôi, “lo bát ngát: bị thúc bách bởi nhiều nỗi lo lắng” “áy náy, lo xa” , “u sầu, lo âu, nghĩ ngợi” . Giang san bát ngát kìa quê cũ, tùng cúc bù trì ấy của hằng. (Tự thán 77.5)‖ Bát ngát mặt ngừng chan giọt ngọc, dùng dằng chân ngại bước…