八歹
bát ngạt
Hán Việt: bát ngạt
Tổng quan
bát ngát 八歹 đgt. <từ cổ> lo nhớ mãi không thôi, “lo bát ngát: bị thúc bách bởi nhiều nỗi lo lắng” [Rhodes 1651 tb1994: 37] “áy náy, lo xa” [Paulus của 1895: 41], “u sầu, lo âu, nghĩ ngợi” [Génibrel 18
Hán Việt: bát ngạt
bát ngát 八歹 đgt. <từ cổ> lo nhớ mãi không thôi, “lo bát ngát: bị thúc bách bởi nhiều nỗi lo lắng” [Rhodes 1651 tb1994: 37] “áy náy, lo xa” [Paulus của 1895: 41], “u sầu, lo âu, nghĩ ngợi” [Génibrel 18