歹

dǎingạtNôm ngặt

Hán Việt: ngạt · Pinyin: dǎi · Nôm: ngặt

Tổng quan

Xương tàn

歹人 · 歹势 · 歹命 · 歹徒 · 歹心 · 歹意 · 歹毒 · 八歹

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyindǎi
Hán Việtngạt
Âm Nômngặt
Quảng Đôngaat3
Mân Nampháinn
Nhật BảnWARUI
Hàn QuốcAL
Chú âmㄉㄞˇ
Hán ngữ Trung cổtaix
Phản thiết字之反
Thanh mẫu從

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Xương tàn. Tục đọc là chữ đãi. Tồi, xấu

Nôm

  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) ngạt ngột ngạt [Eng: stuffy; stifling]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] nhược bằng cơn úi rét run
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] nhức đầu ngạt mũi ho đờm
  • Bảng Tra Chữ Nôm đãi đãi (bộ gốc cho các từ tả các loại xấu) [Eng: origin of words describing bad things]
  • Bảng Tra Chữ Nôm ngặt ngặt nghèo [Eng: hard, difficult, serious (illness)]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: ngạt Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.壞事、惡事。如:「為非作歹」。 2.二一四部首之一。 [形] 惡、不好。如:「他並無歹意,請大家放心。」《紅樓夢》第一七、一八回:「你不用同我好一陣歹一陣的,要惱,就撂開手。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 歹 (象形。本作歺”,音??。甲骨文字形,象有裂缝的残骨。隶变作歹”。歹”是汉字部首之一,从歹”的字多与死、坏或不吉祥等义有关。①本义残骨。《说文》 列 骨之残也。” ②坏) 坏。与好”相对 莫怕!莫怕!我们不是歹人,我们是取经的和尚。--《西游记》 父亲做歹事,误我受此重罪。--《宣和遗事》 又指 秦氏有几日好些,也有几日歹些。--《红楼梦》 在道德方面严重腐败的 带有险恶特点的 歹 奸细,有异心的人 歹 歹 dǎi坏; 恶~毒。 【歹毒】阴险恶毒。 【歹人】坏人、强盗。 歹è 1.剔去肉后的残骨。 歹dāi 1.停留。

Eng

  • CC-CEDICT bad, wicked, evil, Kangxi radical 78

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

 〔古文〕:𡰮。同𣦵,俗省。本作𣦵,隷作歺。【俗書正誤】歹,音遏。【長箋】今誤讀等在切,爲好字之反。𣦵字原从卜从冂作。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 歺 · 䚟 · 𠔅 · 𠧔 · 𡰤 · 𡰮 · 𣦵 · 𣦶 · 歺 · 歺