歹
ngạt
Hán Việt: ngạt · Pinyin: dǎi
Tổng quan
xấu độc ác tà ác bộ Khang Hy số 78
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | dǎi |
|---|---|
| Hán Việt | ngạt |
| Quảng Đông | aat3 |
| Mân Nam | pháinn |
| Nhật Bản | WARUI |
| Hàn Quốc | AL |
| Chú âm | ㄉㄞˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | taix |
| Phản thiết | 字之反 |
| Thanh mẫu | 從 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Xương tàn. Tục đọc là chữ {đãi}. Tồi, xấu.;
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm đãi đãi (bộ gốc cho các từ tả các loại xấu) [Eng: origin of words describing bad things]
- Bảng Tra Chữ Nôm ngặt ngặt nghèo [Eng: hard, difficult, serious (illness)]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: ngạt Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.壞事、惡事。如:「為非作歹」。 2.二一四部首之一。 [形] 惡、不好。如:「他並無歹意,請大家放心。」《紅樓夢》第一七、一八回:「你不用同我好一陣歹一陣的,要惱,就撂開手。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 歹 (象形。本作歺”,音??。甲骨文字形,象有裂缝的残骨。隶变作歹”。歹”是汉字部首之一,从歹”的字多与死、坏或不吉祥等义有关。①本义残骨。《说文》 列 骨之残也。” ②坏) 坏。与好”相对 莫怕!莫怕!我们不是歹人,我们是取经的和尚。--《西游记》 父亲做歹事,误我受此重罪。--《宣和遗事》 又指 秦氏有几日好些,也有几日歹些。--《红楼梦》 在道德方面严重腐败的 带有险恶特点的 歹 奸细,有异心的人 歹 歹 dǎi坏;恶~毒。 【歹毒】阴险恶毒。 【歹人】坏人、强盗。 歹è 1.剔去肉后的残骨。 歹dāi 1.停留。
Eng
- CC-CEDICT bad|wicked|evil|Kangxi radical 78
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
〔古文〕:𡰮。同𣦵,俗省。本作𣦵,隷作歺。【俗書正誤】歹,音遏。【長箋】今誤讀等在切,爲好字之反。𣦵字原从卜从冂作。
Tự hình
- Giáp cốt
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 歺 · 䚟 · 𠔅 · 𠧔 · 𡰤 · 𡰮 · 𣦵 · 𣦶 · 歺 · 歺