八洞 bát đỗng Hán Việt: bát đỗng Tổng quan Cấu tạo: 八 (bát) + 洞 (đỗng)Hán Việtbát đỗngCấu tạo八 + 洞 · bát + đỗng nghĩa thành phần: bát + đỗng Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 道教認為神仙居住的地方,有上八洞、下八洞之分。後泛指神仙或修道者的住所。唐.王勣〈遊北山賦〉:「假使遊八洞之金室,坐三清之玉宮,長懷企羨,豈出樊籠?」