八珍
bát trân
Hán Việt: bát trân
Tổng quan
ám món ăn quý theo quan niệm xưa, gồm Gan rồng, Tuỷ phượng, Bào thai beo, Đuôi cá Lí, Chả chim Hào, Môi đười ươi, Bàn chân gấu, Nhượng giò, Heo sữa. bát trân bát trân ☆Tám món ăn quý theo quan niệm xưa, gồm Gan rồng, Tuỷ phượng, Bào thai beo, Đuôi cá Lí, Chả chim Hào, Môi đười ươi, Bàn chân gấu, Nhượng giò, Heo sữa. 1. bát trân; tám loại thức ăn quý giá。八種珍貴的食品。一般指龍肝、鳳髓、豹胎、鯉尾、鴞炙、猩唇、熊掌、酥酪蟬八種。 2…
Nghĩa
Việt
- Cihui ám món ăn quý theo quan niệm xưa, gồm Gan rồng, Tuỷ phượng, Bào thai beo, Đuôi cá Lí, Chả chim Hào, Môi đười ươi, Bàn chân gấu, Nhượng giò, Heo sữa. bát trân bát trân ☆Tám món ăn quý theo quan niệm xưa, gồm Gan rồng, Tuỷ phượng, Bào thai beo, Đuôi cá Lí, Chả chim Hào, Môi đườ…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.八種珍貴的食品。一般指龍肝、鳳髓、豹胎、鯉尾、鴞炙、猩脣、熊掌、酥酪蟬八種。見明.張九韶《群書拾唾.卷一○.動植食物》。後泛指珍饈美味。《三國志.卷二一.魏書.王衛二劉傅傳.衛覬》:「禮,天子之器必有金玉之飾,飲食之肴必有八珍之味。」唐.杜甫〈麗人行〉:「黃門飛鞚不動塵,御廚絡繹送八珍。」_x000D_ 2.罵人的話。形容言行不莊重。
Eng
- Cihui 八珍 āzhēn n. the eight most delicious foods
ja
- JMdict eight delicacies