八節
bát tiết
Hán Việt: bát tiết · Pinyin: bā jié
Tổng quan
tám tiết: tám tiết trong năm/quanh năm
Nghĩa
Việt
- Cihui ám thời tính theo khí hậu trong năm, gồm các tiết Lập xuân, Lập hạ, Lập thu, Lập đông, Xuân phân, Thu phân, Hạ chí, và Đồng chí. bát tiết bát tiết ☆Tám thời tính theo khí hậu trong năm, gồm các tiết Lập xuân, Lập hạ, Lập thu, Lập đông, Xuân phân, Thu phân, Hạ chí, và Đồng chí…
- Cihui tám tiết: tám tiết trong năm/quanh năm
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 中國古代將廿四節氣,各依立春、春分、立夏、夏至、立秋、秋分、立冬、冬至為起點分為八個群組。《周髀算經》卷下:「冬至晷長一丈三尺五寸,小寒丈二尺五寸,小分五,大寒丈一尺五寸一分,小分四。……凡為八節二十四氣。」
Eng
- Cihui 八節 ājié n. the eight important dates of the lunar calendar