八股
bát cổ
Hán Việt: bát cổ · Pinyin: bā gǔ
Tổng quan
bài văn tám đoạn | viết rập khuôn ám vế. Tên một thể văn biền ngẫu dùng trong khoa cử thời xưa. bát cổ bát cổ ☆Tám vế. Tên một thể văn biền ngẫu dùng trong khoa cử thời xưa.
Nghĩa
Việt
- Cihui bài văn tám đoạn | viết rập khuôn ám vế. Tên một thể văn biền ngẫu dùng trong khoa cử thời xưa. bát cổ bát cổ ☆Tám vế. Tên một thể văn biền ngẫu dùng trong khoa cử thời xưa.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.明、清科舉時所規定的文章格式。參見「八股文」條。 2.諷刺言行比較刻板、不知變通。如:「八股的作風」、「八股的教條」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 明清科举制度的一种考试文体,段落有严格规定,每篇由破题、承题、起讲、入手、起股、中股、后股、束股等部分组成。从起股到束股的四个部分,其中都有两股相互排比的文字,共为八股。内容空泛,形式死板,束缚人的思想。现在多用来比喻空洞死板的文章、讲演等。
Eng
- CC-CEDICT an essay in eight parts|stereotyped writing
- Cihui an essay in eight parts; stereotyped writing
ja
- JMdict eight-legged essay (classical Chinese style of essay writing)