八苦

bā kǔ bát khổ

Hán Việt: bát khổ · Pinyin: bā kǔ

Tổng quan

tám nỗi khổ - sinh, lão, bệnh, tử, xa lìa điều yêu thích, gặp gỡ điều ghét, mục tiêu không đạt được, và mọi khổ của ngũ uẩn (Phật giáo) iếng nhà Phật, chỉ tám điều đau khổ ở đời, gồm Sinh, Lão, Bệnh, Tử, Ái biệt li, Oán tăng hội, Cầu bất đắc và Ngũ thịnh ấm. bát khổ bát khổ ☆Tiếng nhà Phật, chỉ tám điều đau khổ ở đời, gồm Sinh, Lão, Bệnh, Tử, Ái biệt li, Oán tăng hội, Cầu bất đắc và Ngũ thịnh ấm…

Cấu tạo: (bát) + (khổ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tám nỗi khổ - sinh, lão, bệnh, tử, xa lìa điều yêu thích, gặp gỡ điều ghét, mục tiêu không đạt được, và mọi khổ của ngũ uẩn (Phật giáo) iếng nhà Phật, chỉ tám điều đau khổ ở đời, gồm Sinh, Lão, Bệnh, Tử, Ái biệt li, Oán tăng hội, Cầu bất đắc và Ngũ thịnh ấm. bát khổ bát khổ ☆Tiế…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 佛學上指世間生、老、病、死、怨憎會、愛別離、求不得、五盛陰等八種苦果。《大般涅槃經.卷上》:「汝等當知此八種苦及有漏法。以逼迫故,諦實是苦。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 佛教宣扬人有八苦﹐即生﹑老﹑病﹑死﹑恩爱﹑别离﹑求不得﹑怨憎会﹑忧悲。见《大般涅盘经.圣行品》﹑《法苑珠林.怨苦.八苦》。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.佛教宣扬人有八苦﹐即生﹑老﹑病﹑死﹑恩爱﹑别离﹑求不得﹑怨憎会﹑忧悲。见《大般涅盘经.圣行品》﹑《法苑珠林.怨苦.八苦》。

Eng

  • CC-CEDICT the eight distresses - birth, age, sickness, death, parting with what we love, meeting with what we hate, unattained aims, and all the ills of the five skandhas (Buddhism)
  • Cihui the eight distresses - birth, age, sickness, death, parting with what we love, meeting with what we hate, unattained aims, and all the ills of the five skandhas (Buddhism)

ja

  • JMdict the eight kinds of suffering (birth, old age, disease, death, parting from loved ones, meeting disliked ones, not getting what one seeks, pains of the five skandha)