八荒

bā huāng bát hoang

Hán Việt: bát hoang · Pinyin: bā huāng

Tổng quan

ác vùng xa xôi ở tám phương, không người đặt chân. bát hoang bát hoang ☆Các vùng xa xôi ở tám phương, không người đặt chân.

Cấu tạo: (bát) + (hoang)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ác vùng xa xôi ở tám phương, không người đặt chân. bát hoang bát hoang ☆Các vùng xa xôi ở tám phương, không người đặt chân.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.極僻遠的地方。《三國志.卷三五.蜀書.諸葛亮傳》:「爰整六師,無歲不征,神武赫然,威鎮八荒。」 2.天下。漢.賈誼〈過秦論〉:「有席卷天下,包舉宇內,囊括四海之意,并吞八荒之心。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 八方边远地区并吞八荒之心。

ja

  • JMdict the national boundaries