八行
bát hành
Hán Việt: bát hành
Tổng quan
Tám nết tốt, gồm Hiếu, Để, Mục, Uyển, Nhiệm, Uấn, Trung và Hoà
1.八列。《後漢書.卷二三.竇融傳》章懷太子注引〈融集與竇伯向書〉:「書雖兩紙,紙八行,行七字。」 2.古人所用信箋多為八行,後來作為信的代稱。明.陳與郊《昭君出塞》劇:「你有一日蒲桃春釀賞,又只怕鴻雁秋來斷八行。」《文明小史》第二二回:「有說他是京裡走了門路,拿某大軍機的八行來的。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Tám nết tốt, gồm Hiếu, Để, Mục, Uyển, Nhiệm, Uấn, Trung và Hoà.; Như từ.; ám nết tốt, gồm Hiếu, Để, Mục, Uyển, Nhiệm, Uấn, Trung và Hoà.; Thư từ
- Biên soạn brief letter (orig. on eight-line paper)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.八列。《後漢書.卷二三.竇融傳》章懷太子注引〈融集與竇伯向書〉:「書雖兩紙,紙八行,行七字。」 2.古人所用信箋多為八行,後來作為信的代稱。明.陳與郊《昭君出塞》劇:「你有一日蒲桃春釀賞,又只怕鴻雁秋來斷八行。」《文明小史》第二二回:「有說他是京裡走了門路,拿某大軍機的八行來的。」
Eng
- Cihui 八行 āháng n. <trad.> brief letter (orig. on eight-line paper)
- Tần suất từ n. <trad.> brief letter (orig. on eight-line paper)
other
- Nguồn khác Thư từ