八表

bā biǎo bát biểu

Hán Việt: bát biểu · Pinyin: bā biǎo

Tổng quan

ám vùng đất thật xa, ở ngoài tám phương. bát biểu bát biểu ☆Tám vùng đất thật xa, ở ngoài tám phương. vùng xa; nơi xa xôi; nơi cực kỳ xa xăm。又稱八荒。指極遠地方。

Cấu tạo: (bát) + (biểu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ám vùng đất thật xa, ở ngoài tám phương. bát biểu bát biểu ☆Tám vùng đất thật xa, ở ngoài tám phương. vùng xa; nơi xa xôi; nơi cực kỳ xa xăm。又稱八荒。指極遠地方。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 八方以外。指極遠的地方。《晉書.卷六八.王敦傳》:「今皇祚肇建,八表承風,聖恩不終,則遐爾失望。」晉.陶淵明〈歸鳥詩〉:「遠之八表,近憩雲岑。」