八角

bā jiǎo bát giác

Hán Việt: bát giác · Pinyin: bā jiǎo

Tổng quan

hoa hồi | hồi sao | hạt hồi | có hình bát giác | Quả hồi

Cấu tạo: (bát) + (giác)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hoa hồi | hồi sao | hạt hồi | có hình bát giác | Quả hồi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.八角形的簡稱。《宋史.卷一○四.禮志七》:「社首壇,八角;三成,每等高四尺,上闊十六步。」_x000D_ 2.八角茴香的果實。參見「八角茴香」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 八角形; 八方; 植物名。也叫"八角茴香"。常绿灌木﹐初夏开花﹐果实为8--9个木蓇葖,轮生呈星芒状﹐香气浓烈。可作香料﹑佐料。枝叶与果实可提炼"八角茴香油"和"茴香脑"﹐供药用。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.八角形。 2.八方。 3.植物名。也叫"八角茴香"。常绿灌木﹐初夏开花﹐果实为8--9个木蓇葖,轮生呈星芒状﹐香气浓烈。可作香料﹑佐料。枝叶与果实可提炼"八角茴香油"和"茴香脑"﹐供药用。

Eng

  • CC-CEDICT anise|star anise|aniseed|octagonal|Fructus Anisi stellati
  • Cihui anise; star anise; aniseed; octagonal; Fructus Anisi stellati

ja

  • JMdict octagon|star anise (Illicium verum)|sailfin poacher (Podothecus sachi)