八言詩

bát ngôn thi

Hán Việt: bát ngôn thi

Tổng quan

bát ngôn: thơ bát ngôn

Cấu tạo: (bát) + (ngôn) + (thi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bát ngôn; thơ bát ngôn。詩體名。每句八字的古體詩。在中國詩歌史上,只有漢東方朔作八言詩上下篇。
  • Cihui bát ngôn: thơ bát ngôn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 詩體名。每句八字的古體詩。在中國詩歌史上,只有漢東方朔作八言詩上下篇。《漢書.卷六五.東方朔傳》:「其餘有封泰山,……八言、七言上下、從公孫弘借車,凡劉向所錄朔書具是矣。」

Eng

  • Cihui 八言詩 āyánshī n. a poem of eight-character lines M:²shǒu