八议
bát nghị
Hán Việt: bát nghị
Tổng quan
ám trường hợp phạm tội mà được giảm tội, tuỳ theo địa vị của người bị tội, gồm Nghị thân, Nghị cố, Nghị hiền, Nghị năng, Nghị công, Nghị quý, Nghị cần, Nghị tân. bát nghị bát nghị ☆Tám trường hợp phạm tội mà được giảm tội, tuỳ theo địa vị của người bị tội, gồm Nghị thân, Nghị cố, Nghị hiền, Nghị năng, Nghị công, Nghị quý, Nghị cần, Nghị tân.
Nghĩa
Việt
- Cihui ám trường hợp phạm tội mà được giảm tội, tuỳ theo địa vị của người bị tội, gồm Nghị thân, Nghị cố, Nghị hiền, Nghị năng, Nghị công, Nghị quý, Nghị cần, Nghị tân. bát nghị bát nghị ☆Tám trường hợp phạm tội mà được giảm tội, tuỳ theo địa vị của người bị tội, gồm Nghị thân, Nghị c…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 周代為八種特殊身分者所訂的減刑法律。參見「八辟」條。