nghị

Hán Việt: nghị

Tổng quan

bình luận thảo luận đề xuất

议事 · 议付 · 议价 · 议会 · 议决 · 议员 · 议和 · 议定

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtnghị
Quảng Đôngji5
Chú âmㄧˋ
Hán ngữ Trung cổngieh
Baxter-Sagartŋ(r)aj-s
Hán ngữ Thượng cổŋ(r)aj-s
Phản thiết牛何切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 議
  • Thiều Chửu Bàn, bàn về sự lý để phân biệt phải trái gọi là {luận} [論], bàn về sự lý để định việc nên hay không gọi là {nghị} [議]. Như {hội nghị} [會議] họp bàn, {quyết nghị} [決議] bàn cho quyết xong để thi hành. Một lối văn. Như {tấu nghị} [奏議] sớ tâu vua và bàn các chánh sách hay dở thế nào.…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 议 (形声。从言,义声。本义商议,讨论) 同本义 议,语也。--《说文》 议,谋也。--《广雅》。按,谓论事之宜。 唯酒食是议。--《诗·小雅·斯干》 法而不议。--《荀子·王制》 赵王悉召群臣议。--《史记》 又如议计(商议合计);议妥(商量妥当);议婚(商谈联姻之事) 评议是非 议论证据古今。--韩愈《柳子厚墓志铭》 又如议勋(评议功勋);议语(谈论) 选择 乃议侑于宾。--《仪礼·有司彻》。注犹择也。” 又如议才(盐人才) 议处;议罪 议(議)yì ⒈意见,言论,主张提~。异~。建~。 ⒉商量,讨论商~。~论。~定。~决。

Eng

  • CC-CEDICT to comment on|to discuss|to suggest

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】𠀤宜寄切,音義。【說文】語也。【徐曰】定事之宜也。【廣雅】言也,謀也。【廣韻】評也。【正韻】謪也。【易·節卦】君子以制數度議德行。【書·周官】議事以制。【禮·曲禮】公事不私議。【莊子·齊物論】六合之內,聖人論而不議。【文中子·問易篇】議其盡天下之心乎。【註】續書有議。 又【廣韻】擇也。【儀禮·有司徹】乃議侑于賔以異姓。【鄭註】議猶擇也。擇賔之賢者,可以侑尸,必用異姓廣敬也。 又【玉篇】法有八議。【周禮·秋官·小司𡨥】以八辟麗邦法,附𠛬罰。一議親,二議故,三議賢,四議能,五議功,六議貴,七議勤,八議賔。 又【唐書·百官志】下之通上,其制有六,四曰議。【蔡邕·獨斷】其有疑事,公卿百官會議。若臺閣有所正處,而獨執異意,曰駁議。 又官名。【後漢·百官志】議郞六百石。【唐書·百官志】有諫議大夫。又司議郞。 又通作𧧼。詳前𧧼字註。 又【集韻】魚羈切【韻會】疑羈切,𠀤義平聲。謀度也。【詩·小雅】或出入風議。陸德明協句音宜。 又叶牛何切,音俄。【史記·述贊】桓公之東,太史是庸。及侵周禾,王人是議。庸叶東,議叶禾。【說文】本作𧭖。 考證:〔【易·節象】君子以制度數,議德行。〕 謹照原文度數改數度。

Thuyết Văn

語也。 一曰謀也。 从言。義聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

上文云論難曰語。又云語、論也。是論議語三字爲與人言之稱。按許說未盡。議者、誼也。誼者、人所宜也。言得其宜之謂議。至於詩言岀入風議、孟子言處士横議、而天下亂矣。 韵會引有此四字。 當云从言義、義亦聲。宜寄切。古音在十七部。

【議】 (nghị) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 言 (ngôn) | Thanh phù (聲符): 義 (nghĩa) Phiên thiết: Nghi kí thiết Thượng tự: 宜 (nghi) | Hạ tự: 寄 (kí) Trung cổ thanh mẫu: 疑母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'ngh' + vận mẫu 'i' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: nghị (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: ngữ (Nói) vậy。 Một thuyết khác mưu (Toan tính) vậy Một thuyết khác: 謀也

Tự hình

  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𧭖 · 议 · 议 · 議 · 议 · 議