八音
bát âm
Hán Việt: bát âm · Pinyin: bā yīn
Tổng quan
hệ thống phân loại nhạc cụ cổ đại, dựa trên vật liệu chế tạo nhạc cụ (kim loại 金, đá 石, đất 土, da革, tơ lụa 絲|丝, gỗ 木, bầu 匏, tre 竹) | tám loại âm thanh phát ra từ nhạc cụ trong các loại này | âm nhạc ám loại âm thanh phát ra bởi Kim, Thạch, Cách, Ti, Mộc, Bào, Trúc (chuông, khánh đá, trống đất, trống da, dây đàn, mõ gỗ, trống bằng trái bầu và sáo bằng tre). bát âm bát âm ☆Tám loại âm thanh phát r…
Nghĩa
Việt
- Cihui hệ thống phân loại nhạc cụ cổ đại, dựa trên vật liệu chế tạo nhạc cụ (kim loại 金, đá 石, đất 土, da革, tơ lụa 絲|丝, gỗ 木, bầu 匏, tre 竹) | tám loại âm thanh phát ra từ nhạc cụ trong các loại này | âm nhạc ám loại âm thanh phát ra bởi Kim, Thạch, Cách, Ti, Mộc, Bào, Trúc (chuông, khánh…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.古代樂器分類,依製作材料分為金、石、絲、竹、匏、土、革、木等八類。如鐘屬金,磬屬石,琴、瑟屬絲,簫、笛屬竹,笙屬匏,塤屬土,鼓屬革,柷、敔屬木。《書經.舜典》:「三載,四海遏密八音。」南朝梁.沈約〈宋書謝靈運傳論〉:「五色相宣,八音協暢。」 2.客家音樂的器樂合奏曲,多以嗩吶為主旋律樂器。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 我国古代指金、石、土、革、丝、木、匏、竹八种材质制成的乐器;泛指各种乐器或音乐:~盒丨辨~之雅俗。
Eng
- CC-CEDICT ancient classification system for musical instruments, based on the material of which the instrument is made (metal 金, stone 石, clay 土, leather 革, silk 絲|丝, wood 木, gourd 匏, bamboo 竹)|the eight kinds of sound produced by instruments in these categories|music
- Cihui ancient classification system for musical instruments, based on the material of which the instrument is made (metal 金, stone 石, clay 土, leather 革, silk 絲|丝, wood 木, gourd 匏, bamboo 竹); the eight kinds of sound produced by instruments in these categories; music