公主

gōng zhǔ công chủ

Hán Việt: công chủ · Pinyin: gōng zhǔ

Tổng quan

công chúa on gái của vua. Ta thường đọc trại thành Công chúa. công chủ công chủ ☆Con gái của vua. Ta thường đọc trại thành Công chúa.

Cấu tạo: (công) + (chủ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui công chúa on gái của vua. Ta thường đọc trại thành Công chúa. công chủ công chủ ☆Con gái của vua. Ta thường đọc trại thành Công chúa.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 天子或國王的女兒。《幼學瓊林.卷二.外戚類》:「帝女乃公侯主婚,故有公主之稱。」晉.石崇〈王明君詞.序〉:「昔公主嫁烏孫,令琵琶馬上作樂以慰其道路之思。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 君主的女儿。

Eng

  • CC-CEDICT princess
  • Cihui princess

ja

  • JMdict princess