公舉
công cử
Hán Việt: công cử · Pinyin: gōng jǔ
Tổng quan
bầu cử công khai
Nghĩa
Việt
- Cihui bầu cử công khai
- Cihui công cử công cử ☆Do đám đông đưa lên, dân chúng bầu lên.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 共同推舉。如:「董事長被公舉為同業公會理事長。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 共同推举~代表。
Eng
- CC-CEDICT public election
- Cihui public election