公义

gōng yìcông nghĩa

Hán Việt: công nghĩa · Pinyin: gōng yì

Tổng quan

sự chính nghĩa

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.亦作"公议"。 2.公正的义理。 3.公众的议论﹐舆论。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

公正的義理。如:「他好打不平,看到不合公義的事情,就會挺身而出。」《三國志.卷三七.蜀書.龐統法正傳.法正》:「諸葛亮與正,雖好尚不同,以公義相取。」

Cấu tạo: 公 (công) + 義 (nghĩa)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 công lý
  • Google Alex v6 lẽ phải công bằng
  • Tần suất từ sự chính nghĩa
  • Biên soạn 公義 gōngyì n. public justice/righteousness

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 公正的義理。如:「他好打不平,看到不合公義的事情,就會挺身而出。」《三國志.卷三七.蜀書.龐統法正傳.法正》:「諸葛亮與正,雖好尚不同,以公義相取。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"公议"。 2.公正的义理。 3.公众的议论﹐舆论。

Eng

  • JMdict justice
  • JMdict equity
  • Cihui righteousness
  • Tần suất từ 公義 gōngyì n. public justice/righteousness

Đức

  • Handedict Rechtschaffenheit

ja

  • JMdict 公義(こうぎ)

Từ liên quan

Gần nghĩa

义举 · 义乌 · 义交 · 义人 · 义仓 · 义位 · 义兄 · 义军