公了

gōng liǎo công liễu

Hán Việt: công liễu · Pinyin: gōng liǎo

Tổng quan

giải quyết tại toà (ngược lại: 私了) đưa ra giải quyết chung; giải quyết chung。雙方發生糾紛,通過上級或主管部門調解或判決了結(跟'私了'相對)。

Cấu tạo: (công) + (liễu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giải quyết tại toà (ngược lại: 私了) đưa ra giải quyết chung; giải quyết chung。雙方發生糾紛,通過上級或主管部門調解或判決了結(跟'私了'相對)。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 利用司法程序了結。如:「關於這次事故,你打算要公了,還是私了?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 双方发生纠纷,通过上级或主管部门调解或判决了结(跟‘私了’相对)。

Eng

  • CC-CEDICT to settle in court (opposite: 私了[si1 liao3])
  • Cihui 公了 ōngliǎo v.p. <coll.> 1. settle sth. in a proper manner or according to public regulations 2. settle sth. in court