公了
công liễu
Hán Việt: công liễu · Pinyin: gōng liǎo
Tổng quan
đưa ra giải quyết chung; giải quyết chung
双方发生纠纷,通过上级或主管部门调解或判决了结(跟‘私了’相对)。
利用司法程序了結。如:「關於這次事故,你打算要公了,還是私了?」
Nghĩa
Việt
- Cihui giải quyết tại toà (ngược lại: 私了) đưa ra giải quyết chung; giải quyết chung。雙方發生糾紛,通過上級或主管部門調解或判決了結(跟'私了'相對)。
- Tần suất từ giải quyết tại toà (ngược lại: 私了[sī liǎo]); đưa ra giải quyết chung; giải quyết chung; giải quyết chung
- Biên soạn v.p. <coll.> 1. settle sth. in a proper manner or according to public regulations 2. settle sth. in court
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 利用司法程序了結。如:「關於這次事故,你打算要公了,還是私了?」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 双方发生纠纷,通过上级或主管部门调解或判决了结(跟‘私了’相对)。
Eng
- Cihui 公了 ōngliǎo v.p. <coll.> 1. settle sth. in a proper manner or according to public regulations 2. settle sth. in court
- Tần suất từ v.p. <coll.> 1. settle sth. in a proper manner or according to public regulations 2. settle sth. in court