公休

gōng xiū công hưu

Hán Việt: công hưu · Pinyin: gōng xiū

Tổng quan

có ngày nghỉ lễ | có kỳ nghỉ chính thức | (Đài Loan) (cơ sở kinh doanh) đóng cửa định kỳ vào một số ngày nhất định, theo quy định của hiệp hội thương mại

Cấu tạo: (công) + (hưu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui có ngày nghỉ lễ | có kỳ nghỉ chính thức | (Đài Loan) (cơ sở kinh doanh) đóng cửa định kỳ vào một số ngày nhất định, theo quy định của hiệp hội thương mại

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 商店經同業公會決定,以每月某日為公休日,是日停業休息,稱為「公休」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 节日、假日等集体休假:~日|近两天他~在家。

Eng

  • CC-CEDICT to have a public holiday; to have an official holiday|(Tw) (of a business establishment) to be closed regularly on certain days, as determined by a trade association
  • Cihui to have a public holiday; to have an official holiday; (Tw) (of a business establishment) to be closed regularly on certain days, as determined by a trade association

ja

  • JMdict legal holiday