公會
công hội
Hán Việt: công hội · Pinyin: gōng huì
Tổng quan
công hội
Nghĩa
Việt
- Cihui công hội
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.工商業或自由同業之間的聯絡組織。如:「鞋業公會」。 2.眾人集會。《隋書.卷六七.虞世基傳》:「少傅徐陵聞其名,召之,世基不往。後因公會,陵一見而奇之。」 3.因公事相會。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 同业公会。
Eng
- CC-CEDICT guild
- Cihui guild
ja
- JMdict public meeting