公使
công sử
Hán Việt: công sử · Pinyin: gōng shǐ
Tổng quan
SỨ; SỬ công sứ (chức vụ ngoại giao dưới cấp đại sứ)
由一国派驻在另一国的次于大使一级的外交代表,全称是特命全权公使。
政府派駐外國處理交涉事務的外交官,地位次於大使。
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Viên chức thay mặt chính phủ mình để giao thiệp với nước ngoài.; SỨ; SỬ công sứ (chức vụ ngoại giao dưới cấp đại sứ); iên chức thay mặt chính phủ mình để giao thiệp với nước ngoài.; công sứ , nhà ngoại giao thực hiện vai trò đại sứ thời nhà Thanh, trước khi có quan hệ ngoại giao chính thức; bộ trưởng, bộ trưởng bộ ngoại giao, ngoại trưởng, hội đồng bộ trưởng, (ngoại giao) công sứ, người thừa hành, người trợ thủ, tay sai, (tôn giáo) mục sư, Quốc vụ khanh; bộ trưởng không bộ, Thủ tướng, (+ to) giúp vào, giúp đỡ; chăm sóc, (tôn giáo) làm mục sư, (từ cổ,nghĩa cổ) cung cấp, cấp; công sứ: công…
- Biên soạn 公使 gōngshǐ n. envoy; minister M:ge/²wèi
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 政府派駐外國處理交涉事務的外交官,地位次於大使。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 由一国派驻在另一国的次于大使一级的外交代表,全称是特命全权公使。
- Kaggle Zh-Vi minister
Eng
- JMdict envoy
- JMdict diplomat below the rank of ambassador (e.g. deputy chief of mission, charge d'affaires)
- JMdict minister (of legation)
- Cihui minister; diplomat performing ambassadorial role in Qing times, before regular diplomatic relations
- Tần suất từ 公使 gōngshǐ n. envoy; minister M:ge/²wèi
Đức
- Handedict Gesandte
ja
- JMdict 公使(こうし)
other
- Nguồn khác Viên chức thay mặt chính phủ mình để giao thiệp với nước ngoài