公便

gōng biàn công tiện

Hán Việt: công tiện · Pinyin: gōng biàn

Tổng quan

Cấu tạo: (công) + 便 (tiện)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 便於公事,舊式上行公文每用「實為公便」為結束語。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谓便于公事。旧时上行公文的一种行文格式﹐结束语多为"实为公便"。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓便于公事。旧时上行公文的一种行文格式﹐结束语多为"实为公便"。

Eng

  • Cihui 公便 ōngbiàn* s.v. be convenient for public affairs