公債

gōng zhài công trái

Hán Việt: công trái · Pinyin: gōng zhài

Tổng quan

trái phiếu chính phủ

Cấu tạo: (công) + (trái)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trái phiếu chính phủ
  • Cihui công trái công trái ☆Món nợ chung. Tức món tiền mà tư nhân cho đoàn thể hoặc quốc gia vay. Tờ giấy chứng nhận đoàn thể hoặc quốc gia có vay tiền của tư nhân, gọi là Công trái phiếu. Ngày nay ta cũng gọi là Công khố phiếu.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 中央政府為了應付短時期的財政調度困難,或是某一特定政策,而國家財政收支不足支應時,發行債券向國民借款,稱為「公債」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 国家向公民或外国借的债。

Eng

  • CC-CEDICT government bond
  • Cihui government bond

ja

  • JMdict public debt|public bond|government securities

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

私债