公假
công giả
Hán Việt: công giả · Pinyin: gōng jià
Tổng quan
nghỉ phép công (ví dụ: nghỉ thai sản, nghỉ ốm hoặc nghỉ để lo công việc chính thức)
Nghĩa
Việt
- Cihui nghỉ phép công (ví dụ: nghỉ thai sản, nghỉ ốm hoặc nghỉ để lo công việc chính thức)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 因公事所請的假。如:「小王赴美考察,向公司請了一個月的公假。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 公家规定或上级批准的假期。
Eng
- CC-CEDICT official leave from work (e.g. maternity leave, sick leave or leave to attend to official business)
- Cihui official leave from work (e.g. maternity leave, sick leave or leave to attend to official business)