公元

gōng yuán công nguyên

Hán Việt: công nguyên · Pinyin: gōng yuán

Tổng quan

Công Nguyên | Kỷ Nguyên Chung | Sau Công Nguyên úc khởi đầu chung, tức năm đức Giê-su giáng thế, được nhìn nhận là năm mở đầu Tây lịch. công nguyên công nguyên ☆Lúc khởi đầu chung, tức năm đức Giê-su giáng thế, được nhìn nhận là năm mở đầu Tây lịch.

Cấu tạo: (công) + (nguyên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Công Nguyên | Kỷ Nguyên Chung | Sau Công Nguyên úc khởi đầu chung, tức năm đức Giê-su giáng thế, được nhìn nhận là năm mở đầu Tây lịch. công nguyên công nguyên ☆Lúc khởi đầu chung, tức năm đức Giê-su giáng thế, được nhìn nhận là năm mở đầu Tây lịch.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 歐美諸國以耶穌基督誕生之年為紀元之始,世界各國多有採用者,故稱為「公元」。也稱為「西元」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 国际通用的公历的纪元,是大多数国家纪年的标准,从传说的耶稣诞生那一年算起。我国从1949年正式规定采用公元纪年。

Eng

  • CC-CEDICT CE (Common Era)|Christian Era|AD (Anno Domini)
  • Cihui CE (Common Era); Christian Era; AD (Anno Domini)