公養

gōng yǎng công dưỡng

Hán Việt: công dưỡng · Pinyin: gōng yǎng

Tổng quan

Cấu tạo: (công) + (dưỡng)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谓古代国君以养贤之礼奉养贤者; 指集体饲养牲畜。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓古代国君以养贤之礼奉养贤者。 2.指集体饲养牲畜。

Eng

  • Cihui 公養 gōngyǎng attr. public-raised (of domestic animals)