公出

gōng chū công xuất

Hán Việt: công xuất · Pinyin: gōng chū

Tổng quan

đi công tác

Cấu tạo: (công) + (xuất)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đi công tác

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 因辦公事而外出。《儒林外史》第三三回:「到了安慶,不想李大人因事公出,過了幾天纔回來。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 因办理公事而外出 我要~一个月,家里的事就拜托你了。

Eng

  • CC-CEDICT to be away on business
  • Cihui 公出 ōngchū* v. go on official business