公分
công phân
Hán Việt: công phân · Pinyin: gōng fēn
Tổng quan
xen-ti-mét (cm) | gam (g) hân tây, tức Centimètre. Một Gờ-ram (gramme). công phân công phân ☆Phân tây, tức Centimètre. Một Gờ-ram (gramme).
Nghĩa
Việt
- Cihui xen-ti-mét (cm) | gam (g) hân tây, tức Centimètre. Một Gờ-ram (gramme). công phân công phân ☆Phân tây, tức Centimètre. Một Gờ-ram (gramme).
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 量詞。計算長度的單位。公制一公分等於百分之一公尺。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 也称"厘米"。公制长度单位。一百公分等于一公尺; 也称"克"。公制重量或质量单位。一千公分等于一公斤。
- Tân Hoa Tự Điển 1.也称"厘米"。公制长度单位。一百公分等于一公尺。 2.也称"克"。公制重量或质量单位。一千公分等于一公斤。
Eng
- CC-CEDICT centimeter (cm)|gram (g)
- Cihui centimeter (cm); gram (g)