公利
công lợi
Hán Việt: công lợi · Pinyin: gōng lì
Tổng quan
hư Công ích 公益. công lợi công lợi ☆Như Công ích 公益.
Nghĩa
Việt
- Cihui hư Công ích 公益. công lợi công lợi ☆Như Công ích 公益.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 公眾的利益。如:「這家廠商在公共工程中偷工減料,為私利害公利,老闆已被收押。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 公共的利益; 显然的便利; 犹功利。
- Tân Hoa Tự Điển 1.公共的利益。 2.显然的便利。 3.犹功利。
ja
- JMdict public good|public profit