公助

gōng zhù công trợ

Hán Việt: công trợ · Pinyin: gōng zhù

Tổng quan

1. cùng tài trợ; đồng tài trợ; tài trợ。共同資助。 社會公助 xã hội tài trợ. 2. nhà nước tài trợ。國家資助。 這是一座民辦公助的學校。 ngôi trường dân xây dựng do nhà nước tài trợ.

Cấu tạo: (công) + (trợ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 1. cùng tài trợ; đồng tài trợ; tài trợ。共同資助。 社會公助 xã hội tài trợ. 2. nhà nước tài trợ。國家資助。 這是一座民辦公助的學校。 ngôi trường dân xây dựng do nhà nước tài trợ.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 共同资助社会~; 国家资助这是一座民办~的学校。
  • Tân Hoa Tự Điển ①共同资助社会~。②国家资助这是一座民办~的学校。

Eng

  • Cihui 公助 gōngzhù n. joint financial assistance

ja

  • JMdict public assistance (i.e. assistance provided by a public body)