公務車 gōng wù chē · công vụ xa Hán Việt: công vụ xa · Pinyin: gōng wù chē Tổng quan Cấu tạo: 公 (công) + 務 (vụ) + 車 (xa)Pinyingōng wù chēHán Việtcông vụ xaCấu tạo公 + 務 + 車 · công + vụ + xa nghĩa thành phần: công + vụ + xa Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 供国家机关和铁路有关人员到沿线检查工作的专用铁路车辆。设有办公室及生活设备。