公賣

gōng mài công mại

Hán Việt: công mại · Pinyin: gōng mài

Tổng quan

công mại

Cấu tạo: (công) + (mại)

Nghĩa

Việt

  • Cihui công mại

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 旧时以官设部门售卖某种物品。如烟酒公卖﹑食盐公卖等; 旧时依据法律规定﹐以投标﹑拍卖等方法进行的强制售卖。其公卖物谓之公卖品。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.旧时以官设部门售卖某种物品。如烟酒公卖﹑食盐公卖等。 2.旧时依据法律规定﹐以投标﹑拍卖等方法进行的强制售卖。其公卖物谓之公卖品。

Eng

  • Cihui 公賣 ōngmài v./n. 1. auction by the state 2. government monopoly (of tobacco/alcohol/etc.)