公卿

gōng qīng công khanh

Hán Việt: công khanh · Pinyin: gōng qīng

Tổng quan

quan chức cấp cao trong triều đình của hoàng đế Trung Hoa ức Tam công và Cửu khanh, chỉ chức quan đại thần thời xưa. Chỉ quan to. công khanh công khanh ☆Tức Tam công và Cửu khanh, chỉ chức quan đại thần thời xưa. Chỉ quan to.

Cấu tạo: (công) + (khanh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quan chức cấp cao trong triều đình của hoàng đế Trung Hoa ức Tam công và Cửu khanh, chỉ chức quan đại thần thời xưa. Chỉ quan to. công khanh công khanh ☆Tức Tam công và Cửu khanh, chỉ chức quan đại thần thời xưa. Chỉ quan to.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.三公九卿的簡稱。《論語.子罕》:「出則事公卿,入則事父兄。」 2.比喻高位、高官。宋.蘇軾〈洗兒戲作〉詩:「惟願孩兒愚且魯,無災無難到公卿。」《初刻拍案驚奇》卷九:「卻又讀書能文,敬禮賢士,一時公卿間,多稱誦他好處。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 三公和九卿的简称出则事公卿; 泛指高官为君子矣,虽不为公卿,无害也。
  • Tân Hoa Tự Điển ①三公和九卿的简称出则事公卿。②泛指高官为君子矣,虽不为公卿,无害也。

Eng

  • CC-CEDICT high-ranking officials in the court of a Chinese emperor
  • Cihui high-ranking officials in the court of a Chinese emperor

ja

  • JMdict high-ranking court noble|senior court official|kugyō|three lords and nine ministers (of the ancient Chinese government)