公卿
công khanh
Hán Việt: công khanh · Pinyin: gōng qīng
Tổng quan
công khanh; tam công cửu khanh
①三公和九卿的简称出则事公卿。②泛指高官为君子矣,虽不为公卿,无害也。
1.三公九卿的簡稱。《論語.子罕》:「出則事公卿,入則事父兄。」 2.比喻高位、高官。宋.蘇軾〈洗兒戲作〉詩:「惟願孩兒愚且魯,無災無難到公卿。」《初刻拍案驚奇》卷九:「卻又讀書能文,敬禮賢士,一時公卿間,多稱誦他好處。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Tức Tam công và Cửu khanh, chỉ chức quan đại thần thời xưa. Chỉ quan to.; công khanh; tam công cửu khanh; Sức Tam công và Cửu khanh, chỉ chức quan đại thần thời xưa. Chỉ quan to.; quan chức cấp cao trong triều đình của hoàng đế Trung Hoa; công khanh: công khanh/tam công cửu khanh; tam công cửu khanh
- Biên soạn high-ranking officials M:²wèi
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.三公九卿的簡稱。《論語.子罕》:「出則事公卿,入則事父兄。」 2.比喻高位、高官。宋.蘇軾〈洗兒戲作〉詩:「惟願孩兒愚且魯,無災無難到公卿。」《初刻拍案驚奇》卷九:「卻又讀書能文,敬禮賢士,一時公卿間,多稱誦他好處。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển ①三公和九卿的简称出则事公卿。②泛指高官为君子矣,虽不为公卿,无害也。
Eng
- JMdict high-ranking court noble
- JMdict senior court official
- JMdict kugyō
- JMdict three lords and nine ministers (of the ancient Chinese government)
- Cihui high-ranking officials in the court of a Chinese emperor
- Tần suất từ n. <hist.> high-ranking officials M:²wèi
ja
- JMdict 公卿(くぎょう)
other
- Nguồn khác Tức Tam công và Cửu khanh, chỉ chức quan đại thần thời xưa. Chỉ quan to