公名

gōng míng công danh

Hán Việt: công danh · Pinyin: gōng míng

Tổng quan

công danh

Cấu tạo: (công) + (danh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui công danh

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 文法上指屬於一般事物的非專用名稱,為同類之物的公共名詞。如人、鳥等。也稱為「普通名詞」、「通名」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 同类事物的共称。与"专名"相对。如鸟﹑兽是公名﹐而鸦﹑鹊﹑虎﹑豹为专名。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.同类事物的共称。与"专名"相对。如鸟﹑兽是公名﹐而鸦﹑鹊﹑虎﹑豹为专名。