公吏
công lại
Hán Việt: công lại
Tổng quan
công lại; nhân viên nhà nước。從事國家事務或自治行政事務的人員。
Nghĩa
Việt
- Cihui công lại; nhân viên nhà nước。從事國家事務或自治行政事務的人員。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 從事國家事務或自治行政事務的人員。《三國演義》第五七回:「隨即喚公吏,將百餘日所積公務,都取來剖斷。」
ja
- JMdict local government official