公啓
công khải
Hán Việt: công khải · Pinyin: gōng qǐ
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 旧时书札的一种写作格式。给机关﹑团体﹑学校等的书札﹐其封皮可写某单位公启;多人联名写信﹐其落款亦可用公启。因亦借指这种书信。
- Tân Hoa Tự Điển 1.旧时书札的一种写作格式。给机关﹑团体﹑学校等的书札﹐其封皮可写某单位公启;多人联名写信﹐其落款亦可用公启。因亦借指这种书信。
Eng
- Cihui 公啟 ōngqǐ n. public/open letter