公善
công thiện
Hán Việt: công thiện · Pinyin: gōng shàn
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 屬於眾人或國家公眾的善事,造福人類的事業。道德行為最後的目的。如:「在上位者施政應當以公善為首要考量。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 谓公众的善事﹐造福人类的事业。
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓公众的善事﹐造福人类的事业。