公園

gōng yuán công viên

Hán Việt: công viên · Pinyin: gōng yuán

Tổng quan

công viên (dành cho công chúng giải trí) | LT:個|个,座

Cấu tạo: (công) + (viên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui công viên (dành cho công chúng giải trí) | LT:個|个,座
  • Cihui công viên công viên ☆Vườn chung, ai tới nghỉ ngơi giải trí cũng được.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 經過造園處理或保留其自然狀態,以作為公眾戶外遊憩及享受大自然的特定場所。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 供公众游览休息的园林。

Eng

  • CC-CEDICT park (for public recreation)|CL:座[zuo4]
  • Cihui park (for public recreation); CL:座

ja

  • JMdict (public) park