園
viên
Hán Việt: viên · Pinyin: yuán
Tổng quan
họ [Yuan2] đất dùng để trồng cây nơi công cộng để giải trí viết tắt của nơi có đuôi 園 园, như vườn bách thảo 植物園 植物园, trường mẫu giáo 幼兒園 幼儿园, v.v
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | yuán |
|---|---|
| Hán Việt | viên |
| Quảng Đông | jyun4 |
| Mân Nam | hn̂g |
| Nhật Bản | SONO |
| Hàn Quốc | 원 |
| Chú âm | ㄩㄢˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | yan |
| Baxter-Sagart | C.ɢʷa[n] |
| Hán ngữ Thượng cổ | C.ɢʷa[n] |
| Phản thiết | 于元切 |
| Thanh mẫu | 云 |
| Vận | 元 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Vườn, chỗ đất để trồng hoa quả, rau dưa. Nguyễn Trãi [阮廌] : {Mộng hồi nghi thị cố viên xuân} [夢回疑是故園春] (Đề sơn điểu hô nhân đồ [題山鳥呼人圖]) Chiêm bao tưởng như về lại nơi vườn cũ mùa xuân. Chỗ để chơi riêng. Lăng tẩm các vua đời xưa và mồ mả các phi tần cũng đều gọi là {viên} cả.
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm vườn vườn cây [Eng: garden; park, orchard]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: viên Xuất hiện 8 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: viên Xuất hiện 9 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: viên Xuất hiện 4 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.種植花木、蔬果的地方。如:「果園」、「菜園」、「茶園」。《詩經.鄭風.將仲子》:「將仲子兮,無踰我園,無折我樹檀。」 2.供人遊覽、休憩的地方。如:「公園」、「遊樂園」。南朝宋.劉義慶《世說新語.簡傲》:「王子敬自會稽經吳,聞顧辟疆有名園。」 3.帝王、后妃等的墓地。《史記.卷一一八.淮南王傳》:「追尊諡淮南王為厲王,置園復如諸侯儀。」《後漢書.卷一.光武帝紀下》:「遷呂太后廟主于園,四時上祭。」
Eng
- CC-CEDICT surname Yuan
- CC-CEDICT land used for growing plants|site used for public recreation|abbr. for a place ending in 園|园, such as a botanical garden 植物園|植物园, kindergarten 幼兒園|幼儿园 etc
ja
- JMdict garden|orchard|park|place|world
- JMdict garden|orchard|park|plantation|kindergarten
Nguồn gốc
surround-full
Khang Hy
【唐韻】羽元切【集韻】于元切,𠀤音袁。【說文】所以樹果也。【初學記】有藩曰園。【易·賁卦】賁于丘園,束帛戔戔。【詩·鄭風】將仲子兮,無踰我園。【註】園者,圃之樊,其內可樹木也。又【周禮·地官·載師】以場圃任園地。【註】圃,種果蓏之屬。季秋,於其中爲場。樊圃謂之園,任者取正於是也。【又】園廛二十而一。【註】廛無穀,園少利,故僅二十而稅一也。 又歷代帝王陵寢曰園。漢制,園陵有令,文帝陵爲文園。【司馬相如傳】爲文園令。又【唐書·李晟傳】臣已肅淸宮禁,袛謁寢園。 又桃園,地名。【前漢·地理志】全鳩里,其西名桃園,卽古之桃林也。【潘岳·西征賦】問休牛之故林,感徵名於桃園。 又袛園。【梵書】須達多長者,建精舍,請佛住,凡千二百區,謂之祇樹園。又東園公,商山四皓之一。○按史失其姓名,《字彙》以園公爲姓,非。 又叶于羣切,音熅。【蘇軾·祭韓琦文】意廣才疏,將歸丘園。公治此邦,歿食其民。 考證:〔【周禮·地官·充人】以場圃任園地。〕 謹照原文充人改載師。〔【梵書】須達多長者,建精舍,請佛住,凡十二百區。〕 謹按文義十改千。
Thuyết Văn
所㠯樹果也。 从囗。袁聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
鄭風傳曰。園所以樹木也。按毛言木、許言果者。毛詩檀榖桃棘皆系諸園。木可以包果。故周禮云。園圃毓草木。許意凡云苑囿巳必有艸木。故以樹果系諸園。 羽元切。十四部。
【園】 (viên) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 囗 (vi) | Thanh phù (聲符): 袁 (viên) Phiên thiết: Vũ nguyên thiết Thượng tự: 羽 (vũ) | Hạ tự: 元 (nguyên) Trung cổ thanh mẫu: 云母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'v' + vận mẫu 'an' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: vàn (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: sở (Xứ sở. Như {công sở}) dĩ thụ (Cây.) quả (Quả) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 园 · 薗 · 𡈤 · 园 · 薗 · 园 · 园